Chi tiết giá bán, Giá lăn bánh, Khuyến mãi xe BYD Dolphin GLX. Thông số kỹ thuật, Đánh giá và So sánh, Hình ảnh, Video xe mới nhất.
Thông tin & hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp nhân viên tư vấn để biết thêm thông tin.
Hình ảnh nội thất BYD Dolphin GLX
Màu xe BYD Dolphin GLX




Phân tích:
- Động cơ: Phiên bản Premium có động cơ mạnh mẽ hơn, cho khả năng tăng tốc tốt hơn và trải nghiệm lái thể thao hơn.
- Pin: Phiên bản BYD Dolphin Premium có dung lượng pin lớn hơn, giúp xe di chuyển được quãng đường xa hơn đáng kể so với phiên bản BYD Dolphin GLX.
- Phạm vi di chuyển: Sự khác biệt về dung lượng pin dẫn đến sự khác biệt về phạm vi di chuyển. Phiên bản BYD Dolphin Premium phù hợp hơn cho những người thường xuyên di chuyển xa hoặc không có nhiều thời gian sạc pin.
- Thời gian sạc: Do dung lượng pin lớn hơn, phiên bản BYD Dolphin Premium cần thời gian sạc đầy lâu hơn so với phiên bản BYD Dolphin GLX.
- Tăng tốc: Phiên bản BYD Dolphin Premium có khả năng tăng tốc nhanh hơn nhờ động cơ mạnh mẽ hơn.
- Hệ thống treo sau: Phiên bản BYD Dolphin Premium được trang bị hệ thống treo sau đa liên kết, mang lại cảm giác lái êm ái và ổn định hơn.
- Camera 360: Phiên bản BYD Dolphin Premium được trang bị camera 360 độ, giúp người lái quan sát toàn cảnh xung quanh xe.
Lời khuyên:
Tùy vào nhu cầu sử dụng và ngân sách, bạn có thể lựa chọn phiên bản phù hợp với mình.
- Nếu bạn thường xuyên di chuyển trong đô thị và không cần quãng đường di chuyển quá xa, phiên bản GLX sẽ là lựa chọn tiết kiệm hơn.
- Nếu bạn thường xuyên di chuyển xa hoặc muốn trải nghiệm lái xe thể thao hơn, phiên bản Premium sẽ phù hợp hơn.
Ngoài những khác biệt trên, hai phiên bản BYD Dolphin còn có thể có sự khác biệt về trang bị tùy chọn như mâm xe, màu sắc nội thất, gói công nghệ… Bạn nên tìm hiểu kỹ thông tin từ nhà sản xuất hoặc đại lý BYD để lựa chọn phiên bản phù hợp nhất với nhu cầu và sở thích của mình.
Chương trình ưu đãi khi mua xe BYD Dolphin GLX:
Nhiều chương trình khuyến mãi, quà tặng hấp dẫn dành cho khách hàng mua xe BYD Dolphin GLX trong tháng. Mua xe trả góp với lãi suất thấp, trả trước chỉ từ 20% giá trị xe. Duyệt hồ sơ vay mua xe trong ngày, bao hồ sơ khó, hồ sơ tỉnh. Thoải mái lái thử xe mình muốn, ký hợp đồng và giao xe tại nhà. Lo toàn bộ thủ tục, giấy tờ đăng ký xe. Xe có sẵn, đủ màu, giao ngay. Đặc biệt hỗ trợ khách hàng thanh lý xe cũ nếu muốn để lên đời xe mới.
- Tặng thảm lót sàn.
- Tặng phim cách nhiệt.
- Tặng thảm chân.
- Tặng dù che mưa.
- Tặng túi cứu hộ: Dây câu bình, đèn pin, găng tay, tam giác phản quang.
- Tặng nẹp chống trầy, tấm lót cốp sau.
- Miễn phí tiền công bảo dưỡng 3 lần.
Chương trình áp dụng tùy từng dòng xe và phiên bản.
Thông số kỹ thuật BYD Dolphin GLX:
BYD Dolphin | |
KÍCH THƯỚC | |
Chiều dài tổng thể (mm) | 4,125 |
Chiều rộng tổng thể (mm) | 1,770 |
Chiều cao tổng thể (mm) | 1,570 |
Chiều rộng cơ sở – trước/sau (mm) | 1,530/1,530 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2,700 |
Khoảng sáng gầm xe có tải (mm) | 120 |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5.25 |
Trọng lượng xe không tải (kg) | 1,405 |
Trọng lượng xe toàn tải (kg) | 1,780 |
Dung tích khoang hành lý tối thiểu/tối đa (L) | 345/1,310 |
Kích cỡ mâm | 195/60R16 |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |
Loại motor điện | Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu |
Dẫn động | Cầu trước |
Công suất tối đa (kW/HP) | 70/94 |
Mô-men xoắn tối đa (Nm) | 180 |
HIỆU SUẤT | |
Quãng đường di chuyển 1 lần sạc đầy Pin – NEDC (Km) | 405 |
Tốc độ tối đa (km/h) | 150 |
Tăng tốc 0~50km/h (giây) | 3.9 |
Khả năng leo dốc (%) | 30% |
Loại Pin | BYD Blade |
Công suất pin (kWh) | 44.9 |
Công suất sạc tối đa (kW) | CCS2, DC 60 / AC 6.6 |
Thời gian sạc (h) | DC 30 phút (SOC 30%-80%) |
HỆ THỐNG KHUNG GẦM | |
Hệ thống treo trước | MacPherson |
Hệ thống treo sau | Thanh xoắn |
Phanh trước | Đĩa thông gió |
Phanh sau | Đĩa |
HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG | |
Hệ thống làm nóng pin | ◉ |
Hệ thống làm mát pin | ◉ |
Hẹn giờ sạc pin | ◉ |
Sạc AC tiêu chuẩn EU | ◉ |
Sạc DC tiêu chuẩn EU | ◉ |
Chức năng cấp nguồn điện AC V2L (Vehicle to Load) | ◉ |
Bộ sạc treo tường 7 kW | ◎ |
Cáp sạc di động (chế độ 2) | ◉ |
Bộ cấp nguồn phụ tải AC V2L (Vehicle to Load) | ◉ |
TRANG BỊ NGOẠI THẤT | |
Mâm xe hợp kim nhôm (16 inch) | ◉ |
Thiết bị sửa chữa lốp xe | ◉ |
TRANG BỊ NỘI THẤT | |
Tấm che nắng ghế lái có gương (có đèn) | ◉ |
Tấm che nắng ghế hành khách có gương (có đèn) | ◉ |
Màn hình LCD sau vô lăng (5 inch) | ◉ |
Vô lăng bọc da đa chức năng | ◉ |
Giá để hành lý | ◉ |
Bộ nguồn 12V | ◉ |
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN | |
Phanh đĩa thông gió phía trước | ◉ |
Phanh đĩa phía sau | ◉ |
Vô lăng chỉnh cơ 2 hướng | ◉ |
Tay lái trợ lực bằng điện (C-EPS) | ◉ |
Giữ phanh tự động (AVH) | ◉ |
Hệ thống kiểm soát ổn định điện tử (ESC) | ◉ |
Phanh đỗ xe điện tử (EPB) | ◉ |
Hệ thống phản hồi nhanh | ◉ |
HỆ THỐNG AN TOÀN | |
Túi khí ghế lái | ◉ |
Túi khí ghế hành khách phía trước | ◉ |
Túi khí hông hàng ghế trước | ◉ |
Túi khí rèm hàng ghế trước và sau | ◉ |
Dây đai an toàn có bộ căng đai trước | ◉ |
Cảnh báo thắt dây an toàn cho người lái | ◉ |
Cảnh báo thắt dây an toàn cho hành khách phía trước | ◉ |
Cảnh báo thắt dây an toàn phía sau | ◉ |
Điểm kết nối ghế an toàn trẻ em ISOFIX (Hàng ghế sau bên ngoài) | ◉ |
Hệ thống giám sát áp suất lốp gián tiếp (TPMS) | ◉ |
Hệ thống chống trộm điện tử | ◉ |
Hệ thống khởi động xe thông minh | ◉ |
Hệ thống khoá xe thông minh | ◉ |
Khoá cửa tự động cảm biến tốc độ | ◉ |
Hỗ trợ phanh thuỷ lực (HBA) | ◉ |
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | ◉ |
Hệ thống kiểm soát giảm tốc cho phanh đỗ (CDP) | ◉ |
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ◉ |
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC) | ◉ |
Chức năng dừng xe thông minh (CST) | ◉ |
Chức năng phanh động cơ (BOS) | ◉ |
Hệ thống phanh tái sinh (CRBS) | ◉ |
Hệ thống kiểm soát hành trình | ◉ |
Camera sau với vạch đo khoảng cách | _ |
Camera toàn cảnh 360 độ | ◉ |
Hệ thống 3 Rada phía sau | ◉ |
GHẾ NGỒI | |
Ghế da tổng hợp | ◉ |
Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng | ◉ |
Ghế hành khách phía trước chỉnh cơ 4 hướng | ◉ |
Tựa đầu chỉnh tay cho hàng ghế sau | ◉ |
Ghế ngả tích hợp phía sau | ◉ |
HỆ THỐNG GIẢI TRÍ & KẾT NỐI | |
Màn hình giải trí 10.1 inch, cảm ứng, có thể xoay cơ 90 độ | _ |
Màn hình giải trí 12.8 inch, cảm ứng, có thể xoay 90 độ | ◉ |
2 cổng USB (phía trước) | ◉ |
1 cổng USB (phía sau) | ◉ |
Kết nối Apple Carplay (USB) và Android Auto (không dây) | ◉ |
Hỗ trợ điều khiển giọng nói (tiếng Anh) | ◉ |
Cập nhật phần mềm từ xa – OTA | ◉ |
Dịch vụ dữ liệu đám mây BYD | ◉ |
Kết nối 4G | ◉ |
Gói lưu lượng 4G | ◉ |
Hệ thống âm thanh 4 loa | _ |
Hệ thống âm thanh 6 loa | ◉ |
HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |
Đèn chiếu sáng LED | ◉ |
Đèn chiếu sáng tự động | ◉ |
Điều chỉnh độ cao đèn thủ công | ◉ |
Đèn LED định vị ban ngày | ◉ |
Đèn viền LED định vị cốp sau | ◉ |
Đèn phanh LED trên cao | ◉ |
Đèn khoang hành lý | ◉ |
Đèn LED chiếu sáng nội thất phía trước | ◉ |
KÍNH VÀ GƯƠNG HẬU | |
Gương chiếu hậu gập cơ, tích hợp đèn LED | ◉ |
Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện, tích hợp sấy | ◉ |
Cửa kính lái lên/xuống 1 chạm, chống kẹt | ◉ |
Chức năng hạ cửa sổ hành khách | ◉ |
Gương chiếu hậu trong chống chói chỉnh cơ | ◉ |
Thanh gạt mưa không xương | ◉ |
Hệ thống sấy kính sau | ◉ |
HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
Điều hoà tự động | ◉ |
Bộ lọc bụi mịn PM2.5 hiệu suất cao | ◉ |
*LƯU Ý:
“_” là không có sẵn
“◉” là có sẵn
“◎” là tuỳ chọn
*GIẢI THÍCH:
- Thông số kỹ thuật phía trên dành cho phương tiện tiêu chuẩn, tuỳ thuộc vào yêu cầu và quy định tại từng khu vực.
- Phạm vi di chuyển thực tế bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như cách điều khiển xe, tải trọng, điều kiện giao thông,… Phạm vi di chuyển công bố chỉ mang tính chất tham khảo.
- Màu sắc được mô tả chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác với màu thực tế do quá trình in ấn.
- Hệ thống hỗ trợ lái xe không thay thế trách nhiệm của người lái đối với phương tiện.
- BYD có quyền thay đổi các thông số kỹ thuật và tính năng tiêu chuẩn của phương tiện so với bảng thông số này mà không cần báo trước.